Nghĩa của từ "rational number" trong tiếng Việt
"rational number" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rational number
US /ˈræʃ.ən.əl ˈnʌm.bɚ/
UK /ˈræʃ.ən.əl ˈnʌm.bə/
Danh từ
số hữu tỉ
a number that can be expressed as the quotient or fraction p/q of two integers, a numerator p and a non-zero denominator q
Ví dụ:
•
The number 0.75 is a rational number because it can be written as 3/4.
Số 0,75 là một số hữu tỉ vì nó có thể được viết dưới dạng 3/4.
•
Every integer is a rational number.
Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ.
Từ liên quan: